thối chí

thối chí

Một người nông dân không thối chí dù mùa màng thất bát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mất hết hứng thú, ý chí, không còn muốn tiếp tục làm việc đó nữa: "thối chí" diễn tả trạng thái chán nản, buông xuôi, không còn động lực để theo đuổi mục tiêu hoặc công việc đang làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã thối chí, không muốn học tiếp. (Sau nhiều lần thất bại, anh ấy mất hết ý chí, không muốn học nữa.)
    • Đừng một chút khó khăn thối chí bỏ cuộc. (Đừng một chút khó khăn mất hứng thú bỏ cuộc.)
    • ấy thối chí mãi không tìm được việc làm. ( ấy chán nản mãi không tìm được việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thối chí nản lòng": mất hết ý chí trở nên chán nản.

    • Gặp trở ngại lớn, ông ta thối chí nản lòng, không dám làm tiếp. (Gặp trở ngại lớn, ông ta mất hết ý chí chán nản, không dám làm tiếp.)
  • "thối chí lui bước": mất ý chí rút lui khỏi công việc đang làm.

    • Trước khó khăn, họ thối chí lui bước, để lại công trình dang dở. (Trước khó khăn, họ mất ý chí rút lui, để lại công trình chưa hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoái chí (động từ): mất ý chí, nản lòng dạng chính tả phổ biến hơn của "thối chí".

    • Anh ta thoái chí khi gặp thất bại đầu tiên. (Anh ta mất ý chí khi gặp thất bại đầu tiên.)
  • Nản chí (động từ): mất hết hứng thú, ý chígần nghĩa với "thối chí".

    • Đừng nản chí, hãy cố gắng thêm một lần nữa. (Đừng mất ý chí, hãy cố gắng thêm một lần nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nản lòng: mất hết hứng thú động lực.
  • Chán nản: cảm thấy buồn chán, không muốn tiếp tục.
  • Buông xuôi: không cố gắng nữa, để mặc sự việc.
Thành ngữ liên quan
  • Thối chí lui thân: mất ý chí rút lui hoặc từ bỏ hoàn toàn.
    • Sau nhiều lần vấp ngã, ông ấy thối chí lui thân, không dám khởi nghiệp nữa. (Sau nhiều lần thất bại, ông ấy mất ý chí rút lui, không dám khởi nghiệp nữa.)