thối chí
Định nghĩa
- Động từ:
- Mất hết hứng thú, ý chí, không còn muốn tiếp tục làm việc gì đó nữa: "thối chí" diễn tả trạng thái chán nản, buông xuôi, không còn động lực để theo đuổi mục tiêu hoặc công việc đang làm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã thối chí, không muốn học tiếp. (Sau nhiều lần thất bại, anh ấy mất hết ý chí, không muốn học nữa.)
- Đừng vì một chút khó khăn mà thối chí bỏ cuộc. (Đừng vì một chút khó khăn mà mất hứng thú và bỏ cuộc.)
- Cô ấy thối chí vì mãi không tìm được việc làm. (Cô ấy chán nản vì mãi không tìm được việc làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thối chí nản lòng": mất hết ý chí và trở nên chán nản.
- Gặp trở ngại lớn, ông ta thối chí nản lòng, không dám làm tiếp. (Gặp trở ngại lớn, ông ta mất hết ý chí và chán nản, không dám làm tiếp.)
"thối chí lui bước": mất ý chí và rút lui khỏi công việc đang làm.
- Trước khó khăn, họ thối chí lui bước, để lại công trình dang dở. (Trước khó khăn, họ mất ý chí và rút lui, để lại công trình chưa hoàn thành.)
Biến thể và từ gần giống
Thoái chí (động từ): mất ý chí, nản lòng — là dạng chính tả phổ biến hơn của "thối chí".
- Anh ta thoái chí khi gặp thất bại đầu tiên. (Anh ta mất ý chí khi gặp thất bại đầu tiên.)
Nản chí (động từ): mất hết hứng thú, ý chí — gần nghĩa với "thối chí".
- Đừng nản chí, hãy cố gắng thêm một lần nữa. (Đừng mất ý chí, hãy cố gắng thêm một lần nữa.)
Từ đồng nghĩa
- Nản lòng: mất hết hứng thú và động lực.
- Chán nản: cảm thấy buồn chán, không muốn tiếp tục.
- Buông xuôi: không cố gắng nữa, để mặc sự việc.
Thành ngữ liên quan
- Thối chí lui thân: mất ý chí và rút lui hoặc từ bỏ hoàn toàn.
- Sau nhiều lần vấp ngã, ông ấy thối chí lui thân, không dám khởi nghiệp nữa. (Sau nhiều lần thất bại, ông ấy mất ý chí và rút lui, không dám khởi nghiệp nữa.)